simarouba glauca

Định nghĩa

Danh từ: Simarouba glauca tên khoa học của một loài cây kích thước từ trung bình đến lớn, nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Bắc Nam Mỹ. Cây này kép lông chim lẻ các chùy hoa dài với những bông hoa nhỏ màu vàng nhạt, sau đó kết thành quả màu đỏ tươi.

dụ sử dụng
  • (Cây simarouba glauca được đánh giá cao các đặc tính chữa bệnh của .)
  • (Nông dâncác vùng nhiệt đới thường trồng cây simarouba glauca để lấy hạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh thực vật học: thường được nhắc đến trong các nghiên cứu về cây dầu hoặc cây thuốc.
    • The oil extracted from simarouba glauca seeds is used in cosmetics. (Dầu chiết xuất từ hạt cây simarouba glauca được dùng trong mỹ phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Simarouba (n): chi thực vật bao gồm loài các loài khác.
  • Glauca (adj): một thuật ngữ trong tiếng Latinh có nghĩa "màu xanh xám", thường dùng để mô tả màu sắc của hoặc quả.
Từ đồng nghĩa
  • Cây paradise: tên thông thường của trong tiếng Anh, nhưng không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt; có thể dịch "cây simarouba" hoặc "cây dầu simarouba".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây tên khoa học của một loài cây.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến đây thuật ngữ chuyên ngành.
simarouba glauca
A simarouba glauca tree stands in a sunlit tropical garden.